Máy Phân Tích Huyết Học Biotal Grup Saglik Sistemleri San. -

   
Máy Phân Tích Huyết Học Biotal Grup Saglik Sistemleri San.
Mã SP:
Giá: Liên hệ đ
Mô tả:

Máy phân tích huyết học
Hãng sản xuất: Biotal Grup Saglik Sistemleri San.
Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ/ Mới 100%
Năm Sản Xuất:...

     

Máy phân tích huyết học
Hãng sản xuất: Biotal Grup Saglik Sistemleri San.
Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ/ Mới 100%
Năm Sản Xuất: 2016
Model: VABIO360

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:
1. Kích thước: 410 x 353 x 471 mm
2. Trọng lượng: ≤ 25kg
3. Màn hình hiển thị: Màn hình cảm ứng 10.4 inch
4. Bàn phím: có bàn phím ảo trên màn hình
5. Các cổng giao tiếp: 4 cổng USB phía sau / 1 cổng mạng LAN
6. Cổng cắm máy đọc mã vạch: có (thông qua USB)
7. Nhiệt độ hoạt động: 10 -30 0C
8. Độ ẩm hoạt động: ≤ 85%
9. Điện áp: 100 - 240V
10. Tần số: 50 - 60 Hz
11. Điện năng tiêu thụ: 300 VA (hoạt động)
12. Phương pháp đo: Trở kháng (đối với thông số RBC, WBC và PLT) và đo quang (đối với
HGB)
13. Bộ phân biệt động RBC/PLT: Có (in vị trí)
14. Các thông số: 21 thông số bao gồm: RBC, MCV, HCT, PLT, MPV, HGB, MCH, MCHC,
WBC, RDW-CV, RDW-SD, PCT, PDW, P-LCR, P-LCC, LYM #, MID #, GRAN #,
LYM%, MID%, GRAN%
15. Thể tích hút mẫu : 9 μl
16. Chế độ pha loãng ngoài: 9 μl
17. Độ chuẩn xác bộ pha: CV ≤ 0.9%
18. Tốc độ xét nghiệm (từ ống mở): ≥ 60 mẫu/h
19. Tích hợp chương trình kiểm tra / điều chỉnh: có
20. Khả năng QC: Mean, SD, CV, Levey-Jennings và Xb
21. Hệ thống cảnh báo thông tinh khi thông số bất thường: Có
22. Dung lượng bộ nhớ: ≥ 50.000 mẫu
23. Hạn sử dụng tối đa của hoá chất: 24 tháng kể từ khi xuất xưởng

CTY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐÌNH PHONG
24. Độ chuẩn xác và độ lặp lại đối với các thông số chính (các giá trị được đo trung bình từ 10
lần trên 9 ống máu lấy từ ven, đựng trong ống K2 EDTA, trên 3 thiết bị và ở chế độ ống
mở):
a. RBC: độ tương quan ≥ 0.98, sự mang sang (nhiễm chéo mẫu) ≤ 0.5%, độ lặp lại ≤
1.5%
b. MCV: độ tương quan ≥ 0.98, độ lặp lại ≤ 0.5%
c. HGB: độ tương quan ≥ 0.98, sự mang sang (nhiễm chéo mẫu) ≤ 0.5%, độ lặp lại ≤
1.5%
d. PLT: độ tương quan ≥ 0.95, sự mang sang (nhiễm chéo mẫu) ≤ 1.0%, độ lặp lại ≤
4.0%
e. WBC: độ tương quan ≥ 0.97, sự mang sang (nhiễm chéo mẫu) ≤ 0.5%, độ lặp lại ≤
2.0%

25. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn: Châu Âu
26. Kiểm tra chất lượng, kiểm chuẩn: thiết bị được chuẩn từ nhà máy của BIOTA trước khi
xuất xưởng. Khách hàng được khuyến cáo dùng máu chuẩn của BIOTA để chuẩn máy
27. Trọng lượng đóng gói: ≤ 25 kg.
28. Cảnh báo: Để phòng tránh nguy cơ về HIV, viêm gan B, viêm gan C hay các bệnh khác
trong mẫu máu hay chất thải từ máy, người sử dụng cần đọc kĩ hướng dẫn sử dụng

MỘT SỐ CÁC THÔNG SỐ KHÁC TỪ BẢN BROCHURE CỦA MÁY:
1. Hỗ trợ giao thức HL7 và có thể kết nối với hệ thống LIS thông qua cổng Ethernet
2. Màn hình có kích thước: 10.4 inch, là loại cảm ứng chạm.
3. ID bệnh nhân có thể lên tới 50 kí tự.

BẢN TIN NỔI BẬT