Máy siêu âm đen trắng xách tay kỹ thuật số -

   
Máy siêu âm đen trắng xách tay kỹ thuật số
Mã SP:
Giá: Liên hệ đ
Mô tả:
     

Đặc Điểm Máy siêu âm đen trắng xách tay kỹ thuật số EMP-2000

  • Kỹ thuật máy sử  dụng có thể giúp cho  vùng tập trung hình ảnh càng rộng, số lượng thông tin phong phú, vì vậy hình ảnh hiện lên càng nét

   - Đầu dò kỹ thuật số Beam, thực hiện các điểm dò tập trung, giúp cho  hình ảnh có được tỉ lệ phân biệt ảnh tốt nhất
   - Phóng xạ 4 điểm tập trung, điểm tập trung có thể điều chỉnh
   - Kỹ thuật quét năng động, thay đổi tiêu điểm một cách nhanh chóng,chê độ tự động phân giải hình , giảm nhiễu .
   - xử lý kĩ thuật số bộ lọc hiệu chính Gamma, xử lý trước, khung tương quan, đường tương quan,biểu đồ cột, kỹ thuật số quét chuyển đổi( DSC), tăng đường truyền tốc độ edge, phép nội suy v..v..

  • Đầu dò mật độ cao, băng thông rộng, cải tiến rất nhiều chất lượng hình ảnh .
  • Màn hình SVGA không bị nhấp nháy, có màn hình bảo vệ, giảm bớt mỏi mắt cho người sử dụng.
  • Thiết kế bàn phím có dàn silicon với nền ánh sáng phù hợp vớ nguyên lý học về con ngườii, càng phù hợp với nhu cầu của người sử dụng.
  • Sử dụng công tắc nguồn điện ổn áp, tính thích ứng nguồn điện cao

Chức năng

  • 2 ổ cắm đầu dò, có thể trang bị băng thông rộng, đầu dò ổ bụng điện tử tần số, đầu dò  liner và đầu dò cơ quan nhỏ v..v....
  • Mô hình quét hình ảnh có loại hình BxB/Bx4BxB/MxM. có thể quan sát hình ảnh động hoặc hình ảnh tĩnh
  • Có thể thực hiện xoay hình ảnh sang trái sang phải, lên trên xuống dưới, đảo ngược cực.
  • Nhiều nhất có thể điều chỉnh 11 cấp độ sâu, phóng to 4 lần âm thanh, ở trạng thái đơn B, lựa chọn vùng cần xét nghiệm, ta có thể tiến hành 2 loại phóng to toàn bộ hình ảnh, căn cứ vào đầu dò và tần số đầu dò mà lựa chọn.
  • Chức năng thường dùng được cài đặt nút điều khiển nhanh hoặc nút kết hợp chức năng nhập tốc độ cao, rất tiện lợi cho người sử dụng thao tác.
  • Menu phân cấp, trực quan thao tác.
  • Máy có thể tính toán khoảng cách, diện tích, chu vi, thể tích, góc độ, tỉ lệ,chỉnh hình,  tỉ lệ hẹp, phân tích biểu đồ mặt cắt ngang của  mô thức B, nhịp tim mô thức M, đo lường khoảng cách giữa thời gian và độ xiên , tuổi thai, trọng lượng thai.
  • Có các phần mềm của khoa sản, khoa phụ sản, khoa tiết niệu, khoa tim mạch,  các cơ quan nhỏ , có thể tiến hành xét nghiệm các chỉ tiêu khoa sản như GS, CRL, BPD, HC, AC, FL, HL, TAD, APAD, CER, FTA, OFD, THD, AFI, LV, NT và LMP tính toánEDCB v..v…Xét nghiệm các tham số liên quan như: tử cung, buồng trứng trái/ phải, độ dày tử cung, nang buồng trứng, bàng quang, thận trái/ phải, tuyến tiền liệt, tim thất, tâm nhĩ trái, van hai lá, van động mạch chủ, van động mạch phổi, đồng thời tự động hình thành báo cáo.
  • Ngoài hiển thị số liệu xét nghiệm, trong báo cáo khoa sản còn có đường cong sinh trưởng thai nhi, đánh giá sinh lí thai nhi; trong báo cáo khoa tiết niệu bao gồm tính toán PSAD trong báo cáo khoa tim mạch bao gồm có tính toán và hiển thị các tham số như:  BSA, EDV, ESV, SV, CO, EF, FS, CI, SI, MVCF, LVMW, LVMWI, ACV, A/E, LAD/AoD v..v…
  • Sử dụng phần mềm phân tích tính toán sản khoa phù hợp với người châu Á.
  • Nhiều tham số trong phần mềm ứng dụng lâm sàng có thể do người sử dụng lựa chọn hoặc tự cài đặt.
  • Bác sĩ có thể căn cứ theo nhu cầu lâm sàng mà cài đặt trước 9 tổ tham số sau: : nâng cao tốc độ truyền, hiệu chỉnh Gamma,độ phân giải hình ảnh, khung tương quan, đường tương quan, công suất âm thanh,  để tiện cho bác sĩ lựa chọn, thay đổi,  đồng thời còn có chức năng điều chỉnh đường cong chuyển đổi mã nhị phân phản xạ, ngăn chặn  mã nhị phân phản xạ,  tổ chức tối ưu hóa chức năng , tổ chức điều hòa chức năng.
  • Có thể tùy ý chuyển đổi tiếng anh hoặc tiếng trung, thao tác nhập tiếng anh tiếng trung.
  • Có thể nhập ghi chú và đánh dấu  hình mũi tên  tại bất kỳ vị trí nào trên hình ảnh,  và thêm đánh dấu tư thế,  thuận lợi cho bác sĩ quản lý thông tin hình ảnh, có thư viện ngôn ngữ viết tắt, bác sĩ có thể điều chỉnh dùng khi biên tập.
  • Có 64 loại đánh dấu tư thế đồng thời có thể dùng hình mũi tên biểu thị vị trí đầu dò và phương hướng quét của đầu dò.
  • Chức năng lưu giữ hình ảnh và phát lại hình ảnh giúp bác sĩ càng thuận tiện thao tác. Hai chiều phim phát lại tiên tiến và phát bởi khung, dung lượng nhiều hơn 365 hình ảnh trong máy có thể lưu giữ vĩnh viễn  ít nhất 50 hình ảnh.
  • Bác sĩ có thể thu thập hình ảnh với tốc độ nhanh, có thể đạt 16 hình ảnh ( những hình ảnh này khi ấn vào nút bệnh nhân mới hoặc sau khi tắt máy sẽ mất)
  • Có thể dùng USB, có thể nâng cấp phần mềm, đồng thời lưu giữ và đọc hình ảnh
  • Có lắp đặt đường dây dẫn kim châm, hơn nữa có thể điều chỉnh đường dẫn kim châm
  • Có thể nối thêm ở bên ngoài máy in laser, in ấn ảnh và bào cào đường ra.
  • Có thể nối ngoài máy in video để in hình ảnh.
  • Có thể nối công tắc bàn đạp
  •  

Thông số  kỹ thuật 

1) Tham số kỹ thuật cơ bản

Hiển thị mô  thức

BxB/Bx4BxB/MxM

Mã nhị  phân phản xạ (gray)

Cấp 256

Số khung hiển thị trên 1 giây (FPS)

60 khung/ giây lựa chọn căn cứ theo đầu dò và tần suất đâu dò

Màn hình

Quét tiến dần 10″SVGA

Đường ra video

PAL-D

Máy chuyển  đổi quét kỹ thuật số

576 ×460 ×8 bits

Tỉ lệ  ảnh phóng to

Nhiều nhất có thể điều chỉnh độ sâu cấp 11 phóng to 4 lần, âm thanh phóng to toàn bộ, phóng to phát lại hình ảnh

Đánh dấu tư thế

Đầu dò có 64 điểm  đánh dấu vị trí cơ thể

Đo lường thông thường

  • khoảng cách, diện tích, chu vi, thể tích, góc độ, tỉ lệ,chỉnh hình,  tỉ lệ hẹp, phân tích biểu đồ mặt cắt ngang của  mô thức B, nhịp tim mô thức M, đo lường khoảng cách giữa thời gian và độ xiên , tuổi thai, trọng lượng thai.

Phần mềm xét nghiệm

Khoa sản GS đường kính túi ối CRL chiều dài đầu mông BPD chiều dài lưỡng đỉnh HC chu vi đầu AC chu vi bụng FL chiều dài xương đùi HL(chiều dài xương cánh tay TAD đường kính bụng APAD phương diện bụng CER đường kính tiểu não FTA diện tích cắt ngang thân OFD chiều dài từ dọc mũi đến xương chẩm THD đường kính não AFI chỉ số nước ối LV chiều dài cột sống NT độ dày suốt lớp cổ và LMP tính toán EDCB

Phụ khoa tử cung, buồng trứng trái phải, độ dày nội mạc tử cung

Khoa tiết niệu bàng quang, thận trái/ phải, tuyến tiền liệt.

Khoa tim mạch, tâm thất, tâm nhĩ trái, 2 van tim, van động mạch chủ, van động mạch phổi v..v…

Đánh dấu ký tự

Ngày , tuần, thời gian, tê  bệnh nhân, giới tính, tuổi, ID, tên bac sĩ, tên bệnh viện, tên khoa, loại đầu dò, tần số, độ sâu khi quét,  góc độ quét, tỉ lệ phóng to, phương hướng quét, hiển thị điểm tập trung,tần suất khung hình, tổng giá trị tăng, hệ số công suất âm thanh,  hệ số tương quan khung ảnh, hệ số tương quan đường ảnh, hệ số nâng cao tốc độ đường truyền, phân giải ảnh, đường cong hiệu chỉnh gamma, đánh dấu giới tình, đánh dấu tư thế, đánh dấu mũi tên,(có thể chuyển động), đường cong TGC 、 má nhị phân phản xạ, hệ thống hiển thị ngôn ngữ, chú giải ký tự, hiển thị cách nhập, giá trị xét nghiệm v..v…

Nguồn điện

AC  100V-240V  60Hz/50Hz

Công suất nguồn  điện

180 VA

Thời gian hoạt  động liên tục

≥ 8 tiếng

Thể tích

365mm ( cao) × 292mm ( rộng) × 380mm ( sâu )

Trọng lượng

Trọng lượng tịnh.10 Kg

 

   2. Tham số kỹ thuật đầu dò tiêu chuẩn

Mode đầu dò

C080-60H

Tần số đầu dò

Tần suất tiêu chuẩn 2.5/3.5/4.5/5.0 MHz

Loại đầu dò

  Đầu dò ổ bụng điện tửR60/60°

Số lượng mảng nguyên tố

80

Bán kính độ cong

60 mm

Góc độ quét

60°

Phạm vi quét

Rộng nhất 60° căn cứ theo đầu dò góc độ quét có thể thay đổi

Tần suất tiêu chuẩn đầu dò MHz

f ≤ 2.5

2.5f ≤ 4.0

4.0 f ≤ 5 .0

Hướng nghiêng (hướng ngàng) mức phân biệt(mm)

≤ 3  (độ sâu ≤ 80)

≤ 4 (80 độ sâu ≤ 130)

≤ 2  (độ sâu ≤ 80)

≤ 3 (80 độ sâu ≤ 130)

≤ 2  (độ sâu ≤ 40)

≤ 2  (40 độ sâu ≤ 80)

Hướng trục(hướng dọc)mức phân biệt(mm)

≤ 1 (độ sâu ≤ 130)

≤ 2(13 độ sâu ≤ 170)

≤ 1 (độ sâu ≤ 80)

≤ 1 (80 độ sâu ≤ 130)

≤ 0.5 (độ sâu ≤ 40)

≤ 1 (40 độ sâu ≤ 80)

Điểm mù(mm)

≤ 4

≤ 4

≤ 3

Độ dò sâu nhất(mm)

≥ 210

≥ 200

≥ 120

Vị trí  chính xác hình học(%)

Hướng ngang ≤ 5 hướng dọc ≤ 5

Hướng ngang ≤ 5 hướng dọc ≤ 5

Hướng ngang≤5 hướng dọc ≤5

Sai lệch đo lường diện tích %

≤ 14

Sai lệch đo lường chu vi %

≤ 10

   3. Yêu cầu môi trường

 

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm tương đối

Áp suất không khí

Sử dụng

+5℃+40℃

≤ 80%

700hPa 1060hPa

Vận chuyển

-40℃+55℃

≤ 95%

<                            

BẢN TIN NỔI BẬT