Máy xét nghiệm huyết học Siemens Advia 360 -

   
Máy xét nghiệm huyết học Siemens Advia 360
Mã SP:
Giá: Liên hệ đ
Mô tả:
     

Hệ thống máy huyết học ADVIA® 360

Tính năng kỹ thuật

Đặc tính sản phẩm

Công nghệ/thông số     

Phương pháp đo trở kháng thể tích, 22 thông số, 3 thành phần bạch cầu:  WBC, LYM, MID, GRA, LYM%, MID%, GRA%, RBC, MCV, HCT, HGB, MCHC, PLT, MPV, RDW-CV, PCT, PDW-SD, PDW-CV, P-LCR, P-LCC.

Độ ổn định mẫu

Độ ổn định của mẫu máu được lấy vào ống K2 và K3-EDTA tại nhiệt độ phòng từ 30 phút đến 7 giờ.

Với MPV là sau 2 giờ từ khi lấy máu tĩnh mạch. Độ ổn định tối đa là 7 giờ.

Kiểu lấy mẫu/thể tích                   

Ống mẫu đóng nắp thủ công/100 µL

Ống mẫu mở thủ công/100 µL

Công suất

60 mẫu/giờ

Quản lý dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

Lưu trữ được 10.000 kết quả bệnh nhân

Quản lý chất lượng

 

24 lô QC, đồ thị  Levey-Jennings, tùy chọn sử dụng mã vạch nhập giá trị đích QC và đọc mã QR để nhập dữ liệu tham chiếu.

Trạm làm việc

Máy in

Máy in tích hợp, tùy chọn máy in kết nối ngoài, tương thích với các máy in hoạt động trên nền tảng hệ điều hành Microsoft Window

Bàn phím kết nối ngoài (tùy chọn)             

Kết nối PS/2 hoặc USB

 

Máy đọc mã vạch cầm tay

Tiêu chuẩn

 

Giao diện người dùng

Màn hình màu cảm ứng LCD 8-inch

Khả năng kết nối                             

RS232, USB, Ethernet, giao diện người dùng đa ngôn ngữ

Yêu cầu điều kiện hoạt động môi trường

Điện năng

Dòng riêng, có thể tùy chọn điện năng cho pha đơn, 100 VAC (6 amps)–240 VAC (3 amps)

Tần số

47–63 Hz

Nhiệt độ hoạt động

15–30°C

Độ ẩm tương đối                                       

10–80% (không đọng sương)

Chất thải

Bình chứa thải 10 L hoặc 20 L hoặc thải trực tiếp. Được xử lý như là chất thải nguy cơ sinh học.

Trọng lượng và Kích thước

Trọng lượng

17,85 kg

Kích thước

26 (cao) x 31.6 (rộng) x 49.2 (sâu) cm

Đặc tính khác

Ba loại thuốc thử không chứa cyanua

Diluent (pha loãng), Lyse (Ly giải), và Cleaner (Nước rửa)

 

Ngôn ngữ

Bungary, Anh, Pháp, Đức, Hy Lạp, Indonesia, Ý, Hà Lan …

Độ chính xác

 

Độ lặp li

Thông số

Tiêu chuẩn thông thường

Mức độ đánh giá

Đơn vị

 

Thông số

Độ lặp lại

Độ tái lặp

Đơn vị

Tuyệt đối

Phần trăm (%)

Giới hạn dưới

Giới hạn trên

 

SD

%CV

SD

%CV

WBC

0.30

6.0

0

85

103/µL

 

WBC

<0.18

<2.7

<0.4

<4

103/µL

GRA%

3

10.0

0

100

%

 

GRA%

<3.50

<8.0

<3.50

<8.0

%

LYM%

3

10.0

0

100

%

 

LYM%

<3.10

<8.0

<3.10

<8.0

%

MID%

3

10.0

0

40

%

 

MID%

<2.00

<17.0

<2.00

<17.0

%

RBC

0.15

6.0

0

8

106/µL

 

RBC

<0.11

<1.7

<0.15

<2.5

106/µL

HGB

0.3

6.0

1

25

g/dL

 

HGB

<0.20

<2.0

<0.22

<2.4

g/dL

MCV

1

6.0

50

120

fL

 

MCV

<1.0

<1.7

<1.20

<2.0

fL

RDW

0.5

6.0

8

20

%

 

RDW

<0.4

<2.5

<0.45

<3.0

%

PLT

15

8.0

0

1000

103/µL

 

PLT

<23

<6.0

<27

<7.0

103/µL

MPV

0.5

10.0

5

30

fL

 

MPV

<0.45

<8.7

<0.50

<10.0

fL

Độ tuyến tính và Dải bình thường

Thông số

Hệ số xác định (R2)

Sai số phi tuyến tuyệt đối

Sai số phi tuyến tương đối

Dải thấp

Dải cao

Đơn vị

WBC

>0.95

<0.80

<3.0%

0.0

85.0

103/µL

HGB

>0.95

<0.27

<3.0%

1.0

25.0

g/dL

RBC

>0.95

<0.20

<3.0%

0.00

8.00

106/µL

PLT

>0.95

<35.0

<3.0%

0

1000

103/µL

Nhiễm chéo và dải bình thường

Thông số

Mức độ nhiễm chéo cực đại (%)

Dải thấp

Dải cao

Đơn vị

WBC

<1.0

0.2

83.0

103/µL

HGB

<0.8

1.0

23.0

g/dL

RBC

<0.5

0.4

7.70

106/µL

PLT

<1.0

11

975

103/µL

BẢN TIN NỔI BẬT